“người thực vật” trong tiếng anh là gì?

7 Answers

  1. Vegetable: (adj) thuộc về thực vật

    nghĩa bóng: người về thể chất vẫn sống, nhưng tinh thần thì không còn bình thường nữa

    VD: to lead a vegetable existence (sống đời thực vật)

  2. Dr nói

    He is in a vegetative state.

    nguoi nghe ve noi lai,

    He is a vegetable.

    toàn thân hoàn toàn bại liệt, khong noi, khong cuòi, không tụ an uong, dùng ngoi, tieu tiẻu. cò nguoi van mỏ mat, mat van di chuyen qua lai.

    coma, là bị hôn mê. nhu nguoi ngủ khong thuc day, dù co the ho hoan toan khỏe manh, chu khong bị bại liet

    vi the nguoi bi hôn mê không phai la vegetable. ho chi ngủ khong thuc ho duoc.

    còn nguoi thuc vat họ thúc, nhung khong lam gì duoc, the chat lan trí óc.

  3. coma: “ngừoi thá»±c vật” ….những người bị hôn mê, chÆ°a có khả năng trở lại trạng thái ban đầu.

    ( HI vọng la bạn kiếm chữ này)

  4. plant là đáp án sai(plant: gián điệp). Bạn có thể nói: “She has been in persistent vegetative state”. NhÆ° vậy là chính xác rồi đó. Hoặc là “vegetative person” cÅ©ng được

  5. the plant

  6. ok ai cung co y ngfhia het

  7. ngừoi thực vật trong tiếng anh là the plant!

Relevant information

Giống như người thực vật vậy

QED

Em không muốn con trai trở thành người thực vật.

I can’t have my little boy be like that!

OpenSubtitles2018.v3

Chế độ ăn cho người sống thực vật.

OpenSubtitles2018.v3

Vì vậy, như bạn thấy con người và thực vật có sự liên hệ phức tạp.

So as you can see, humans and plants are intricately connected.

QED

Sinh học tế bào nghiên cứu đầy đủ về sự đa dạng lớn của các tổ chức đơn bào như vi khuẩn và động vật nguyên sinh cũng như chuyên sâu vào tế bào trên các tổ chức đa bào như con người, thực vật.

Cell biology research extends to both the great diversities of single-celled organisms like bacteria and the complex specialized cells in multicellular organisms like humans.

WikiMatrix

Ngược lại, các nghiên cứu được thực hiện trong sinh vật (vi sinh vật, động vật, người hoặc toàn bộ thực vật) được gọi là in vivo .

In contrast, studies conducted in living beings (microorganisms, animals, humans, or whole plants) are called in vivo .

WikiMatrix

Ngài làm cho cỏ đâm lên cho súc-vật, cây-cối để dùng cho loài người, và khiến thực-vật sanh ra từ nơi đất…

He is making green grass sprout for the beasts, and vegetation for the service of mankind, to cause food to go forth from the earth. . . .

jw2019

Có một vài báo cáo ở Nam Phi về một loại thuốc có thể tạm thời đánh thức người đang sống thực vật.

There are reports out of South Africa about a pill that would temporarily revive someone in a vegetative state.

OpenSubtitles2018.v3

Lực này là năng lượng từ Đức Chúa Trời phát ra và thúc đẩy con người hoặc vật thực hiện ý định của ngài.

This spirit is energy from God projected and exerted on people or things to accomplish his will.

jw2019

Thực thể này không có người ở và không có thảm thực vật.

Nor can people or wild animals.

WikiMatrix

Barbara Jeppe (21 tháng 5 năm 1921 Pilgrim’s Rest – 20 tháng 6 năm 1999) là một nghệ sĩ thực vật người Nam Phi.

Barbara Jeppe (21 May 1921 Pilgrim’s Rest – 20 June 1999 Johannesburg) was a South African botanical artist.

WikiMatrix

Tên chi là để vinh danh nhà vẽ tranh minh họa thực vật người Đức Georg Dionysius Ehret (1708–1770).

The generic name honors German botanical illustrator Georg Dionysius Ehret (1708–1770).

WikiMatrix

Cuối cùng là để người ở dạng sống thực vật.

Eventually a kind of living death.

OpenSubtitles2018.v3

Gillian Condy, sinh ngày 5 tháng 12 năm 1952 tại Nairobi, là một nghệ sĩ vẽ thực vật người Nam Phi.

Gillian Condy, born 5 December 1952 Nairobi, is a South African botanical artist.

WikiMatrix

Ngài làm cho cỏ đâm lên cho súc-vật, cây-cối để dùng cho loài người, và khiến thực-vật sanh ra từ nơi đất… Hãy ngợi-khen Đức Giê-hô-va!

He is making green grass sprout for the beasts, and vegetation for the service of mankind, to cause food to go forth from the earth . . .

jw2019

Năm 1976, nhà thực vật học người Canada là Ernest Small và nhà thực vật học người Mỹ là Arthur Cronquist đã công bố một sửa đổi phân loại trong đó công nhận một loài Cannabis với 2 phân loài C. sativa L. subsp. sativa và C. sativa L. subsp. indica (Lam.)

In 1976, Canadian botanist Ernest Small and American taxonomist Arthur Cronquist published a taxonomic revision that recognizes a single species of Cannabis with two subspecies: C. sativa L. subsp. sativa, and C. sativa L. subsp. indica (Lam.)

WikiMatrix

Nó được nhà thực vật học John Isaac Briquet đặt tên vào năm 1898 để vinh danh nhà sưu tập thực vật người Anh Richard Spruce.

It was named in 1898 by botanist John Isaac Briquet for the British plant collector Richard Spruce.

WikiMatrix

Thay vì tiêu diệt bừa bãi nhiều loài động vật và thực vật, loài người sẽ sống hòa hợp với mọi tạo vật trên đất.

Instead of wantonly wiping out animal and plant species, man will be at peace with all creation on earth.

jw2019

Những cây này được những người Nama bản địa tôn kính và coi như là hiện thân của tổ tiên họ, một nửa con người, một nửa thực vật.

These trees are revered by the indigenous Nama people as the embodiment of their ancestors, half human, half plant, mourning for their ancient Namibian home.

WikiMatrix

Nó cung cấp cho dự án Eden với một cơ sở giáo dục, kết hợp các lớp học và không gian trưng bày được thiết kế để giúp truyền đạt thông điệp trung tâm Eden về mối quan hệ giữa con người và thực vật.

It provides the Eden Project with an education facility, incorporating classrooms and exhibition spaces designed to help communicate Eden’s central message about the relationship between people and plants.

WikiMatrix

Người Ai Cập tin rằng một mối quan hệ cân bằng giữa con người và động vật là một yếu tố thiết yếu của trật tự vũ trụ, do đó con người, động vật và thực vật được cho là thành viên của một tổng thể chung duy nhất .

The Egyptians believed that a balanced relationship between people and animals was an essential element of the cosmic order; thus humans, animals and plants were believed to be members of a single whole.

WikiMatrix

William Jackson Bean (26 tháng 5 năm 1863, Yorkshire – 19 tháng 4 năm 1947, Kew, Surrey) là một nhà thực vật học và chuyên gia trồng trọt, và là người phụ trách Vườn thực vật hoàng gia Kew từ năm 1922 đến năm 1929.

William Jackson Bean (26 May 1863 in Yorkshire – 19 April 1947 in Kew, Surrey) was a British botanist and plantsman, who was curator of Kew Gardens from 1922 to 1929.

WikiMatrix

Những con dơi vùng nhiệt đới là người thụ phấn của nhiều thực vật.

Bats in the tropics are major pollinators of many plants.

QED

Nymphaea thermarum được phát hiện vào năm 1987 bởi nhà thực vật học người Đức Eberhard Fischer.

Nymphaea thermarum was discovered in 1987 by German botanist Eberhard Fischer.

WikiMatrix

Nó được đặt tên theo nhà thực vật học người Đức Christian Friedrich Heinrich Wimmer (1803–1868).

It is named after German botanist Christian Friedrich Heinrich Wimmer (1803–1868).

WikiMatrix

Leave a Comment